TCVN nghiệm thu vật liệu đầu vào

Theo 19/2019/TT-BXD , ngày 31 tháng 12 năm 2019

1.5.1. Sản phẩm xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông

TCVN 2682:2009, Xi măng poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật. Tải về

TCVN 6260:2009, Xi măng poóc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 6067:2018, Xi măng poóc lăng bền sun phát – Yêu cầu kỹ thuật. Tải về

TCVN 7711:2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát. Tải về

TCVN 7713:2007, Xi măng- Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sun phát

TCVN 141:2008, Xi măng poóc lăng – Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 6016:2011, Xi măng – Phương pháp thử – Xác định cường độ

TCVN 8877:2011, Xi măng – Phương pháp thử  Xác định độ nở autoclave

TCVN 6017:2015, Xi măng – Phương pháp thử – Xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích

TCVN 9807:2013, Thạch cao dùng để sản xuất xi măng

TCVN 11833:2017, Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng

TCVN 4315:2007, Xỉ hạt lò cao để sản xuất xi măng

TCVN 11586:2016, Xỉ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa

TCVN 8265:2009, Xỉ hạt lò cao – Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 10302:2014, Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

TCVN 6882:2016, Phụ gia khoáng cho xi măng

TCVN 8262:2009, Tro bay – Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 8826:2011, Phụ gia hoá học cho bê tông

TCVN 9339:2012, Bê tông và vữa xây dựng – Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH

1.5.2. Cốt liệu xây dựng

TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật. Tải về

TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê tông và vữa. Tải về

TCVN 7572-2:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 2: Xác định thành phần hạt

TCVN 7572-8:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-9:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-10:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-11:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 11: Xác định độ nén dập

TCVN 7572-14:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic

TCVN 7572-15:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 15: Xác định hàm lượng clorua

1.5.3. Sản phẩm gạch, đá ốp lát

TCVN 7483:2005, Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật. Tải về

TCVN 7745:2007, Gạch gốm ốp lát ép bán khô – Yêu cầu kỹ thuật. Tải về

TCVN 4732:2016, Đá ốp lát tự nhiên

TCVN 8057:2009, Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

TCVN 6415-3:2016, Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử – Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

TCVN 6415-4:2016, Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy

TCVN 6415-6:2016, Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử – Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men

TCVN 6415-7:2016, Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử – Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men

TCVN 6415-8:2016, Gạch góm ốp lát – Phương pháp thử – Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài

TCVN 6415-10:2016, Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử  Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm

1.5.4. Vật liệu xây

TCVN 1450:2009, Gạch rỗng đất sét nung. Tải về

TCVN 1451:1998, Gạch đặc đất sét nung. Tải về

TCVN 6355:2009, Gạch xây – Phương pháp thử

TCVN 6477:2016, Gạch bê tông

TCVN 7959:2017, Bê tông nhẹ – Sản phẩm bê tông khí chưng áp – Yêu cầu kỹ thuật. Tải về

TCVN 7959:2017, Bê tông nhẹ – Phương pháp thử

TCVN 11524:2016, Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép

TCVN 3113:1993, Bê tông nặng – Phương pháp xác định độ hút nước

TCVN 3118:1993, Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén

1.5.5. Sản phẩm kính xây dựng

TCVN 7219:2018, Kính tấm xây dựng – Phương pháp thử

TCVN 7455:2013, Kính xây dựng – Kính phẳng tôi nhiệt

TCVN 7364:2018, Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

TCVN 7737:2007, Kính xây dựng – Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ từ ngoại

TCVN 8261:2009, Kính xây dựng – Phương pháp thử – Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm

TCVN 8260:2009, Kính xây dựng – Kính hộp gắn kín cách nhiệt

1.5.6. Sản phẩm vật liệu xây dựng khác

TCVN 4434:2000, Tấm sóng amiăng xi măng – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4435:2000, Tấm sóng amiăng xi măng – Phương pháp thử

TCVN 9188:2012, Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

ASTM C1396/C1396M-17, Standard Specification for Gypsum Board/Yêu cầu kỹ thuật cho tấm thạch cao

ASTM C1278/C1278M-17, Standard Specification for Fiber-Reinforced Gypsum Panel/Yêu cầu kỹ thuật cho panel thạch cao có sợi gia cường

ASTM C471M-16a, Standard test methods for Chemical analysis of gypsum and gypsum products/Tiêu chuẩn phương pháp thử phân tích hóa cho sản phẩm tấm thạch cao.

ASTM C 473-17, Standard Test Methods for Physical Testing of Gypsum Panel Products/Tiêu chuẩn phương pháp thử cơ lý cho sản phẩm tấm thạch cao

TCVN 8652:2012, Sơn tường dạng nhũ tương – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2090:2015, Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn, vecni – Lấy mẫu

TCVN 2097:2015, Sơn và vecni – Phép thử cắt ô

TCVN 8653-4:2012, Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử – Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn

TCVN 8653-5:2012, Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn

TCVN 12513-1:2018, Nhôm và Hợp kim nhôm gia công áp lực – Que/Thanh, Ống, và sản phẩm định hình ép đùn – Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp

TCVN 12513-2:2018, Nhôm và Hợp kim nhôm gia công áp lực – Que/Thanh, Ống, và sản phẩm định hình ép đùn – Phần 2: Cơ tính

TCVN 12513-7:2018, Nhôm và Hợp kim nhôm gia công áp lực – Que/Thanh, Ống, và sản phẩm định hình ép đùn – Phần 7: Thành phần hóa học

TCVN 197-1:2014, Vật liệu kim loại – Thử kéo – Phần 1; Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng BS EN 12608-1:2016, Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors. Classification, requirements and test methods. Non-coated PVC-U profiles with light coloured sudaces/Thanh định hình polyvinylclorua không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa đi và cửa sổ. Phân loại, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử – Phần 1: Thanh định hình PVC-U không phủ có bề mặt màu sáng

BS EN 478, Plastics. Poly(vinyl chloride) (PVC) based profiles. Determination of the appearance after exposure at 150°C/ Nhựa. Thanh định hình polyvinylclorua (PVC). Xác định ngoại quan sau khi phơi nhiệt ở 150°C

BS EN 479, Plastics. Poly(vinyl chloride) (PVC) based profilesDetermination of heat reversion/ Nhựa. Thanh định hình polyvinylclorua (PVC). Xác định độ ổn định kích thước sau lão hóa nhiệt.

1.5.7. Sản phẩm ống

TCVN 6149-1:2009 (ISO 1167-1:2007) Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 1: Phương pháp thử chung

TCVN 6149-2:2009 (ISO 1167-2:2007) Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử

TCVN 6149-3:2009 (ISO 1167-3:2007) Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết để thử

TCVN 7305-2:2008, Hệ thống ống nhựa – Ống Polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước – Phần 2: Ống

TCVN 7305-3:2008 (ISO 4427-3:2007), Hệ thống ống nhựa – Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước – Phần 3: Phụ tùng

TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 2: Ống

TCVN 8491-3:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 3: Phụ tùng

TCVN 8850:2011 (ISO 9969:2007), Ống bằng nhựa nhiệt dẻo – Xác định độ cứng vòng

TCVN 8851:2011 (ISO 13968:2008), Hệ thống đường ống và ống bằng chất dẻo – Ống bằng nhựa nhiệt dẻo – Xác định độ đàn hồi vòng

TCVN 9562:2017 (ISO 10639:2017), Hệ thống ống bằng chất dẻo cấp nước chịu áp và không chịu áp – Hệ thống ống nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP)

TCVN 10097-2:2013 (ISO 15874-2:2013), Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polypropylen (PP) – Phần 2: Ống

TCVN 10097-3:2013 (ISO 15874-3:2013), Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh – Polypropylen (PP) – Phần 3: Phụ tùng

TCVN 10769:2015 (ISO 7685:1998), Hệ thống đường ống bằng chất dẻo – Ống nhựa nhiệt rắn gia cường thủy tinh (GRP) – Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu

TCVN 11821-2:2017 (ISO 21138-2:2007), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp – Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE)- Phần 2: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài nhẵn, kiểu A

TCVN 11821-3:2017 (ISO 21138-3:2007), Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp – Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) – Phần 3: Ống và phụ tùng có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B

ISO 4435:2003, Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage – Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) (Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu ắp – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U))

TCVN 12304:2018 (ISO 8772:2006), Hệ thống ống bằng chất dẻo để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp – Polyethylene (PE)

TCVN 12305:2018 (ISO 8773:2006), Hệ thống ống bằng chất dẻo để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp – Polypropylen (PP)

Comments

  1. Nvrfnrjd
    19/10/2021
  2. Uzcohuhx
    19/10/2021
  3. Klzifgnp
    19/10/2021
  4. Eylvikob
    19/10/2021
  5. Cqsfhumj
    19/10/2021
  6. Gddztkji
    19/10/2021
  7. Tnwdowbe
    19/10/2021
  8. Gbsksuya
    19/10/2021
  9. Demrpzfl
    19/10/2021
  10. Ikqrivjw
    19/10/2021
  11. Dlbxjfss
    19/10/2021
  12. Oesgdzbv
    19/10/2021
  13. Cmvibloi
    19/10/2021
  14. Ggojhyou
    19/10/2021
  15. Cqwwtnbx
    19/10/2021
  16. Gvmewigv
    19/10/2021
  17. Tjxhgooz
    19/10/2021
  18. Jiauarcn
    19/10/2021
  19. Nftleegv
    19/10/2021
  20. Kvxlfybq
    19/10/2021
  21. Yhaslyto
    19/10/2021
  22. Ullabiho
    19/10/2021
  23. ThomasPax
    19/10/2021
  24. Jxuwqmfa
    19/10/2021
  25. ThomasPax
    20/10/2021
  26. Rmmdmfhm
    20/10/2021
  27. Tjnzqvrq
    20/10/2021
  28. Uzdwpl
    20/10/2021

Write a Comment